11:47 ICT Thứ ba, 25/04/2017

Trang nhất » Tin Tức » Lịch Phụng Vụ

Lịch Phụng Vụ Tháng 4 Năm 2011

Chủ nhật - 03/04/2011 06:32
Lịch Phụng Vụ Tháng 4 Năm 2011

Lịch Phụng Vụ Tháng 4 Năm 2011

Lịch Phụng Vụ Tháng Tư, năm 2011 là tháng hướng chúng ta về cuộc khổ nạn và sự phục sinh của Chúa Giê-su Ki-tô , Chúa chúng ta. Chúng ta hãy thật lòng ăn năn quay trở về để được hưởng ơn cứu độ của Người.

Tháng 04

 

Tháng Tư - 2011

 

 

Thứ Sáu

01

Tm

Thứ Sáu Tuần Thứ Ba Mùa Chay
Hs 14:2-10 Tv 81:6-8,8-9,10-11,14,17 Mc 12:28-34
T. Venantius, T. Victor và T.phen, T. Walericus, T. Theodora, T. Caidoc & Fricor, T. Cellach, T. Cellach, T. Dodolinus, T. Hugh thành Grenoble, T. Macarius the Wonder-Worker, T. Quintian và Irenaeus, T. Melitina

28-2 Tân Mão

Thứ Bẩy

02

Tm

Thánh Phanxicô đệ Paola, Ẩn Tu
Hs 6:1-6 Tv 51:3-4,18-19,20-21 Lc 18:9-14
Kính Thánh tử đạo Đaminh Tước, Lm.
T. Maria nước Ai Cập, T. Phanxicô thành Paola, T. Abundius, T. Amphianus, T. Appian, T. Bronach, T. Urban thành Langres, T. Theodosia, T. Longis & Agnofleda, T. Nicetius, T. Musa, T. Polycarp thành Alexandria

29-2

Chúa Nhật

03

Tm

Chúa Nhật Thứ Tư Mùa Chay
1 Sm 16:1,6-7,10-13 Tv 23:1-3,34,5,6 Ep 5:8-14 Ga 9:1-41;9:1,6-9,13-17,34-38
T. Richard thành Wyche, T. Fara, T. Agape, T. Attala, T. Vulpian, T. Richard thành Chichester, T. Nicetas
Thánh Vịnh Tuần 4

1-3

Thứ Hai

04

Tm

Thánh Isidore, Gmtsht
Is 65:17-21 Tv 30:2,4,5-6,11-13 Ga 4:43-54
T. Isidore thành Seville, T. Tigernach, T. Benedict the Cp.ck, T. Benedict the Moor, T. Agathopus, T. Ageranus, T. Zosimus, T. Theonas nước Ai Cập, T. Guier, T. Gwerir, T. Hildebert, T. Isidore thành Seville, Cp. Phêrô thành Poitiers, T. Plato

2-3

Thứ Ba

05

Tm

Thánh Vincentê Ferrer, Lm
Ed 47:1-9,12 Tv 46:2-3,5-6,8-9 Ga 5:1-3,5-16
T. Vincentê Ferrer, T. Albertô thành Montecorvino, T. Becan, T. Zeno, T. Theodore và Pausilippus, T. Derferl-Gadarn, các vị tử đạo thành Lesbos, các vị tử đạo thành Luân đôn

3-3

Thứ Tư

06

Tm

Thứ Tư Tuần Thứ Tư Mùa Chay
Is 49:8-15 Tv 145:8-9,13-14,17-18 Ga 5:17-30
Kính thánh tử đạo Phaolô Lê Bảo Tịnh, Lm.
T. Berthane, T. Brychan, T. Ulehad, T. Winebald, T. William thành Eskilsoe, T. Timothy & Diogenes, T. Elstan, T. Florentius, T. Rufina, T. Phaolô Tinh, T. Platonides

4-3

Thứ Năm

07

Tm

Thánh Gioan Baotixita đệ Salê, Lm
Xh 32:7-14 Tv 106:19-20,21-22,23 Ga 5:31-47
Kính thánh tử đạo Phêrô Lựu, Lm.
T. Gioan Tẩy Giả đệ Salê, T. Herman Giuse, T. Celsus, T. Aibert, Cp. Alexander Rawlins, T. Aphraates, T. Brynach, Cp. Ursulina, T. Saturninus, T. Calliopus, T. Cyriaca & và các bạn, Cp. Edward Oldcorne, T.Epiphanius, T. Finan, T. Gibardus, T. Goran, T. Hegesippus, T. Henry Walpole, T. Pelagius, T. Peleusius

5-3

Thứ Sáu

08

Tm

Thứ Sáu Tuần Thứ Tư Mùa Chay
Kn 2:1,12-22 Tv 34:17-18,19-20,21,23 Ga 7:1-2,10,25-30
T. Julie Billiart, T. Walter thành Pontoise, T. Aedesius, T. Amantius, T. Concessa, T. Dionysius thành Corinth, T. Julia thành Billiart, T. Redemptus, T. Perpetuus

6-3

Thứ Bẩy

09

Tm

Thứ Bẩy Tuần Thứ Tư Mùa Chay
Hc 11:18-20 Tv 7:2-3,9-10,11-12 Ga 7:40-53
T. Acacius, T. Waldetrudis, Cp. Tôma thành Tolentino, T. Casilda, T. Demetrius, T. Dotto, T. Gaucherius, T. Hedda, T. Hugh thành Rouen, T. Madrun, các vị tử đạo thành Croyland, các vị tử đạo thành Pannonia, T. Maria Cleophas

7-3

Chúa Nhật

10

Tm

Chúa Nhật Thứ Năm Mùa Chay
Ed 37:12-14 Tv 130:1-2,3-4,5-6,7-8 Rm 8:8-11 Ga 11:1-45;Ga 12:3-7,17,20-27,33-45
T. Michael đệ Sanctis, Cp. Antôn Neyrot, T. Apollonius, T. Apollonius, T. Beocca, T. Terence, T. Fulbert, T. Macarius the Ghent, T. Malchus, T. Michael của các Thánh, T. Palladius, T. Paternus
Thánh Vịnh Tuần 1

8-3

Thứ Hai

11

Tm

Thánh Stanislaus, Gmtđ
Ðn 13:1-9,15-17,19-30,33-62;Ðn 13:41-62 Tv 23:1-3,3-4,5,6 Ga 8:1-11;Ga 8:12-20
T. Stanislaus, T. Gemma Galgani, T. Antipas, T. Barsanuphius, T. Domnio, T. Godebertha, T. Machai, T. Maedhog, T. Maria Margaret d'Youville, T. Philip thành Gortyna

9-3

Thứ Ba

12

Tm

Thứ Ba Tuần Thứ Năm Mùa Chay
Ds 21:4-9 Tv 102:2-3,16-18,19-21 Ga 8:21-30
T. Julius, T. Allerius, T. Vissia, T. Victor, T. Zeno, T. Wigbert, T. Tetricus, T. Sabas, T. Damian

10-3

Thứ Tư

13

Tm

Thánh Martin I, Ghtđ
Ðn 3:14-20,91-92,95 Ðn 3:52,53,54,55,56 Ga 8:31-42
T. Giáo Hoàng Martinô I, T. Caradoc, T. Carpus, Cp. Edward Catheriek, T. Gunioc, T. Hermengild, Cp. Gioan Lockwood, T. Martius, T. Maximô

11-3

Thứ Năm

14

Tm

Thứ Năm Tuần Thứ Năm Mùa Chay
St 17:3-9 Tv 105:4-5,6-7,8-9 Ga 8:51-59
T. Lydwine, T. Phêrô Gonzales, T. Abundius, T. Ardalion, T. Tassach, T. Thomais, T. Tiburtius, T. Domnina, T. Lambert thành Lyon, T. Phêrô Gonzalez

12-3

Thứ Sáu

15

Tm

Chân Phước Đamien Giuse đệ Veuster
Hc 20:10-13 Tv 18:2-3,3-4,5-6,7 Ga 10:31-42
T. Paternus, Cp. Damien đệ Veuster, T. Hunna, T. Ruadan, T. Maro, T. Maximô & Olympiades, T. Mundus

13-3

Thứ Bẩy

16

Tm

Thứ Bẩy Tuần Thứ Năm Mùa Chay
Ed 37:21-28 Hc 31:10,11-12,13 Ga 11:45-57
T. Bernadette, T. Paternus, T. Benedict Giuse Labr, T. Bernadette Soubirous, T. Turibius thành Astorga, T. Turibius thành Palencia, T. Callistus & Charisius, T. Contardo, T. Drogo, T. Encratia, T. Herve, T. Lambert thành Saragossa, T. Paternus

14-3

Chúa Nhật

17

Đ

Chúa Nhật Lễ Lá
Is 50:4-7 Tv 22:8-9,17-18,19-20,23-24 Pl 2:6-11 Mt 26:14;27:66;Mt 27:11-54
T. Anicetus, T. Villicus, Cp. Wando, T. Elias, T. Fortunatus & Marcian, T. Landericus, T. Mappalicus, T. Rôbertô thành Chaise Dieu, T. Phêrô và Hermogenes

15-3

Thứ Hai

18

Tm

Thứ Hai Tuần Thánh
Is 42:1-7 Tv 27:1,2,3,13-14 Ga 12:1-11
T. Agia, T. Apollonius the Apologist, T. Wicterp, T. Calocerus, T. Cogitosus, T. Corebus, T. Eleutherius & Anthia, T. Galdinus, T. Gebuinus, T. Laserian, T. Perfectus

16-3

Thứ Ba

19

Tm

Thứ Ba Tuần Thánh
Is 49:1-6 Tv 71:1-2,3-4,5-6,15,17 Ga 13:21-33,36-38
T. Alphege, T. Ursmar, T. Vincentê thành Collioure, T. Timon, T. Crescentius, T. Gerold, T. Hermogenes, T. James Duckett, T. Paphnutius, T. Pavoni, Antôn

17-3

Thứ Tư

20

Tm

Thứ Tư Tuần Thánh
Is 50:4-9 Tv 69:8-10,21-22,31,33-34 Mt 26:14-25
T. Marian, T. Agnes thành Montepulciano, T. Victor, T. Theodore Trichinas, T. Theotimus, T. Phanxicô Page, T. Hugh thành Anzy le Duc, Cp. Gioan Finch, T. Marcian thành Auxerre, Cp. Rôbertô Watkinson

18-3

Thứ Năm

21

Tr

Thứ Năm Tuần Thánh
Xh 12:1-8,11-14 Tv 116:12-13,15-16,17-18 1 Cr 11:23-26 Ga 13:1-15
T. Beuno, T. Anastasius XI, T. Anastasius the Sinaite, T. Apollo và các bạn, T. Arator, T. Conrad thành Parzham, T. Froduiphus, T. Maximian thành Constantinople

19-3

Thứ Sáu

22

Đ

Thứ Sáu Tuần Thánh
Is 52:13;53:12 Tv 31:2,6,12-13,15-16,17,25 Dt 4:14-16;5:7-9 Ga 18:1;19:42
T. Abdiesus, T. Acepsimas, T. Apelles, T. Arwald, T. Authaire, T. Bicor, T. Tarbula, T. Theodore thành Sykeon, T. Senorina, T. Epiphanius và Alexander, T. Giuse thành Persia, T. Leo thành Sens, T. Leonides thành Alexandria, T. Mareas, T. Opportuna, T. Milles, T. Parmenius, Chrysoteins, và Helimenas

20-3

Thứ Bẩy

23

Tr

Thứ Bẩy Tuần Thánh
St 1:1-2;St 1:26-31;St 22:1-18;St 22:1-2,9,10-13,15-18;Xh 14:15-31;15:1;Is 54:5-14;Is 55:1-11;Br 3:9-15,32-38;Br 4:4;Ed 36:16-17,18-28 Tv 104:1-2,5-6,10,12,13-14,24,35;Tv 33:4-5,6-7,12-13,20-22;Tv 16:5,8,9-10,11;Xh 15:1-2,3-4,5-6,17-18;Tv 30:2,4,5-6,11-12,13;Is 12:2-3,4,5-6;Tv 19:8,9,10,11;Tv 42:3,5;43:3,4;Tv 51:12-13,14-15,18-19 Rm 6:3-11 Mt 28:1-10
T. George, T. Adalbert thành Prauge, T. Felix, Fortunatus, & Achilleus, T. Felix

21-3

Chúa Nhật

24

Tr

Lễ Chúa Phục Sinh
Cv 10:34,37-43 Tv 118:1-2,16-17,22-23 Cl 3:1-4;1 Cr 5:68 Ga 20:1-9
T. Egbert, T. Alexander, T. William Firmatus, T. Sabas, T. Deodatus, T. Diarmaid, T. Dyfnan, T. Fidelis thành Sigmaringen, T. Mellitus thành Canterbury

22-3

Thứ Hai

25

Tr

Thứ Hai trong tuần Bát Nhật Lễ Phục Sinh
Cv 2:14,22-32 Tv 16:1-2,5,7-8,9-10,11 Mt 28:8-15
T. Máccô, T. Anianus, Cp. William Marsden, T. Macaille, T. Macedonius, Cp. Rôbertô Anderton, T. Rôbertô thành Syracuse, T. Mella, T. Phaebadius, T. Philo và Agathopodes

23-3

Thứ Ba

26

Tr

Thứ Ba trong tuần Bát Nhật Lễ Phục Sinh
Cv 2:36-41 Tv 33:4-5,18-19,20,22 Ga 20:11-18
T. Aldo, T. Cletus, T. Basileus, T. Trudpert, T. Franca Visalta, T. Lucidius, T. Riquier, T. Paschasius Radbertus, T. Phêrô thành Braga

24-3

Thứ Tư

27

Tr

Thứ Tư trong tuần Bát Nhật Lễ Phục Sinh
Cv 3:1-10 Tv 105:1-2,3-4,6-7,8-9 Lc 24:13-35
Cp. Phêrô Armengol, T. Zita, T. Adelelmus, T. Asicus, T. Winewald, T. Zita, T. Tertullian, T. Thêôphilô, T. Castor & T.phen, T. Enoder, T. Floribert, T. Gioan thành Constantinople, T. Liberalis

25-3

Thứ Năm

28

Tr

Thứ Năm trong tuần Bát Nhật Lễ Phục Sinh
Cv 3:11-26 Tv 8:2,5,6-7,8-9 Lc 24:35-48
Kính thánh tử đạo Phaolô Khoan, Lm. Phêrô Hiếu và Gioan Baotixita Thành, Thày giảng.
T. Theodora, T. Phêrô Chanel, T. Louis Maria Grignion, T. Vitalis, T. Luchesio, T. Valerie, T. Aphrodisius, T. Artemius, T. Valeria, T. Theodora & Didymus, T. Cronan thành Roscrea, T. Gioan Tẩy Giả Thanh, T. Louis đệ Montfort, T. Máccô thành Galilee, T. Pamphilus, T. Patrick thành Prusa, T. Pollio

26-3

Thứ Sáu

29

Tr

Thứ Sáu trong tuần Bát Nhật Lễ Phục Sinh
Cv 4:1-12 Tv 118:1-2,4,22-24,25-27 Ga 21:1-14
T. Phêrô thành Verona, T. Ava, T. Agapius, T. Wilfrid the Younger, T. Torpes, T. Tychicus, T. Senan, T. Daniel, T. Dichu, T. Endellion, T. Fiachan, T. Hugh Cả, T. Rôbertô thành Molesmes, Cp. Rôbertô Bruges, các vị tử đạo thành Corfu, T. Paulinus thành Brescia, T. Phêrô tử đạo

27-3

Thứ Bẩy

30

Tr

Thứ Bẩy trong tuần Bát Nhật Lễ Phục Sinh
Cv 4:13-21 Tv 118:1,14-15,16-18,19-21 Mc 16:9-15
Kính thánh tử đạo Giuse Tuân, Lm.
T. Adjutor, T. Giuse Cottolengo, T. Ajuture, T. Aimo, T. Aphrodisius, T. Cynwl, T. Desideratus, T. Donatus, T. Forannan, Cp. Phanxicô Dickenson, T. Gerard Miles, T. Laurensô thành Novara, T. Louis von Bruck, T. Marianus, T. Maximô, Cp. Miles Gerard, T. Pius V, Giáo Hoàng, T. Pomponius

28-3

Nguồn tin: Giáo xứ Long Châu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: chúng ta

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn